Loading...


Tiến sĩ Nguyễn Xuân Diện sinh năm 1970 tại Làng cổ Đường Lâm, xứ Đoài, quê hương của hai vua Phùng Hưng, Ngô Quyền, và hai nhà khoa bảng nổi tiếng Thám hoa Giang Văn Minh(1573 - 1638) và Phó bảng Kiều Oánh Mậu (1854 - 1911). Nguyễn Xuân Diện hiện là Phó trưởng phòng văn bản Văn học của Viện Nghiên cứu Hán Nôm. Là hội viên của Hội Văn Nghệ Dân gian VN, hội của những người nghiên cứu, sưu tầm, phổ biến, truyền dạy văn hóa văn nghệ dân gian.

Nguyễn Xuân Diện tốt nghiệp chuyên ngành Hán Nôm, ĐH Tổng hợp năm 1992; bảo vệ luận án Tiến sĩ năm 2007 về đề tài Ca trù. Đây cũng là luận án Tiến sĩ đầu tiên về Ca trù tại Việt Nam và đã được in thành sách ngay sau khi bảo vệ luận án. Ông cũng là một trong 8 người chuẩn bị hồ sơ khoa học để trình UNESCO vinh danh Ca trù là Di sản văn hóa nhân loại. Lĩnh vực mà ông quan tâm là văn hóa tín ngưỡng, âm nhạc cổ truyền và văn hóa làng xã.


Từ sở học và hiểu biết của mình, TS Nguyễn Xuân Diện đã cất lên tiếng nói phản biện về nhiều mặt trong đời sống văn hóa nước nhà, về văn hóa ứng xử của các cơ quan công quyền, về văn hóa lễ hội, về việc hiểu sai lệch và lợi dụng văn hóa truyền thống để mưu lợi riêng, về trùng tu di tích sai quy cách làm hỏng di sản của tổ tiên,...

Mới đây, ông đã tự ra ứng cử ĐBQH với mong muốn đem trí tuệ và tâm huyết để thực thi “quyền lực” của một đại biểu Quốc hội trước các vấn đề lớn của đất nước hôm nay. Hồ sơ đã nộp, hội nghHiệp thương 2 đã đưa tên ông vào danh sách để xin ý kiến của cơ quan công tác và nơi cư trú.

Ứng viên Nguyễn Xuân Diện nguyện:

- Luôn gắn bó với cử tri để hiểu thêm đời sống của cử tri, tiếp thu ý kiến cử tri, 
- Luôn phản ánh trung thực, kịp thời tâm tư nguyện vọng của cử tri với QH và các cơ quan nhà nước để xây dựng và thực hiện những chính sách, pháp luật có lợi cho dân cho nước.

Hôm nay, TS. Nguyễn Xuân Diện công bố toàn bộ hồ sơ ứng cử ĐBQH, gồm: 

- Đơn Ứng cử
- Sơ yếu lý lịch 
- Tiểu sử tóm tắt
- Bản kê khai tài sản và thu nhập.

Mọi đóng góp cho Ông Nguyễn Xuân Diện, xin gửi về hộp thư:

Xin chân thành cảm ơn cử tri cả nước!
.









 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XIV

Kính gửi: ỦY BAN BẦU CỬ THÀNH PHỐ HÀ NỘI.

1. Họ và tên thường dùng: NGUYỄN XUÂN DIỆN.
2. Họ và tên khai sinh: NGUYỄN XUÂN DIỆN.
3. Các bí danh/tên gọi khác: Không.
4. Ngày, tháng, năm sinh: 24/04/1970. 5. Giới tính: Nam.
6. Quê quán: Thôn Phụ Khang, xã Đường Lâm, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.
7. Nơi đăng ký thường trú: Phòng 201, Nhà B8, tổ dân phố 6, Khu tập thể Kim Liên, phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
Nơi ở hiện nay: Phòng 404, Nhà B9, tổ dân phố 6, Khu tập thể Kim Liên, phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
8. Số CMND: 011293117.
Ngày cấp: 16/05/2012. Nơi cấp: Công an thành phố Hà Nội.
9. Dân tộc: Kinh. 10. Tôn giáo: Không.
11. Trình độ:
- Giáo dục phổ thông: Tốt nghiệp 12/12 phổ thông.
- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học, Chuyên ngành Hán Nôm.
- Học vị: Tiến sĩ. Học hàm: Không.
- Lý luận chính trị: Không.
- Ngoại ngữ: Đại học, Tiếng Trung 
12. Nghề nghiệp hiện nay: Viên chức.
13. Chức vụ:
- Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác: Phó trưởng phòng Phòng nghiên cứu văn bản Văn học, Viện Nghiên cứu Hán Nôm, thuộc Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam.
- Chức vụ trong Đảng, đoàn thể: Không.
14. Nơi làm việc: Viện Nghiên cứu Hán Nôm, số 183 phố Đặng Tiến Đông, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
15. Địa chỉ liên hệ: Phòng 404, Nhà B9, tổ dân phố 6, Khu tập thể Kim Liên, phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
Số điện thoại cơ quan/nơi làm việc: 04. 35375779 Số điện thoại nhà riêng: Không.
Số điện thoại di động:     E-mail: xuandienhannom@gmail.com

Căn cứ vào Điều 2, Điều 3 của Luật bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân và Điều 22 của Luật tổ chức Quốc hội, tôi nhận thấy mình có đủ điều kiện, tiêu chuẩn ứng cử đại biểu Quốc hội. Vậy tôi làm đơn này để ứng cử đại biểu Quốc hội khoá XIV, nhiệm kỳ 2016-2021.

Hà Nội, ngày 07 tháng 03 năm 2016 

Ký tên
(Đã ký và ghi rõ họ tên)



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SƠ YẾU LÝ LỊCH
CỦA NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XIV

1. Họ và tên thường dùng: NGUYỄN XUÂN DIỆN.
2. Họ và tên khai sinh: NGUYỄN XUÂN DIỆN.
3. Các bí danh/tên gọi khác: Không.
4. Ngày, tháng, năm sinh: 24/04/1970. 5. Giới tính: Nam.
6. Quê quán: Thôn Phụ Khang, xã Đường Lâm, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.
7. Nơi đăng ký thường trú: Phòng 201, Nhà B8, tổ dân phố 6, Khu tập thể Kim Liên, phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
Nơi ở hiện nay: Phòng 404, Nhà B9, tổ dân phố 6, Khu tập thể Kim Liên, phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
8. Số CMND: 011293117.
Ngày cấp: 16/05/2012. Nơi cấp: Công an thành phố Hà Nội. 
9. Dân tộc: Kinh. 10. Tôn giáo: Không.
11. Trình độ hiện nay: 
- Giáo dục phổ thông: Tốt nghiệp 12/12 phổ thông.
- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học, chuyên ngành Hán Nôm.
- Học vị: Tiến sĩ.              Học hàm: Không.
- Lý luận chính trị: Không.
- Ngoại ngữ: Đại học, Tiếng Trung. 
12. Nghề nghiệp hiện nay: Viên chức
Trường hợp là cán bộ, công chức, viên chức, thì ghi rõ:
- Ngạch viên chức: Nghiên cứu viên chính. Mã ngạch: 13.092
- Bậc lương: 3/8 Hệ số lương: 5,08 Ngày hưởng: 01/05/2015.
- Phụ cấp chức vụ: 0,4.
13. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Phó trưởng phòng Phòng nghiên cứu văn bản Văn học, Viện Nghiên cứu Hán Nôm, thuộc Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam.
14. Nơi làm việc: Viện Nghiên cứu Hán Nôm, số 183 phố Đặng Tiến Đông, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
15. Trường hợp là Đảng viên Đảng cộng sản Việt Nam, thì ghi rõ: (1) Không.
- Ngày vào Đảng: Không.
- Ngày chính thức: Không; Số thẻ đảng viên: Không.
- Chức vụ trong Đảng: Không.
- Ngày ra khỏi Đảng (nếu có): Không.
Lý do ra khỏi Đảng: Không.
16. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể khác: Có.
- Tên tổ chức đoàn thể: Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam.
- Chức vụ trong từng tổ chức đoàn thể: Không.
17. Tình trạng sức khoẻ: Tốt.
18. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: Không.
19. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không.
20. Là đại biểu Quốc hội khoá (nếu có): Không.
21. Là đại biểu Hội đồng nhân dân: Không nhiệm kỳ (nếu có): Không.
QUAN HỆ GIA ĐÌNH (6)
2. Họ và tên cha: NGUYỂN VĂN DIỆM Sinh năm: 1940.
+ Quê quán: Thôn Phụ Khang, xã Đường Lâm, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.
+ Nơi ở hiện nay: Thôn Phụ Khang, xã Đường Lâm, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. Đã chết năm 2011 (Do tuổi già).
+ Nghề nghiệp, chức vụ: Nông dân.
+ Nơi làm việc: Thôn Phụ Khang, xã Đường Lâm, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.
+ Đảng viên: Không.
23. Họ và tên mẹ: PHAN THỊ LÁCH Sinh năm: 1941.
+ Quê quán: Thôn Phụ Khang, xã Đường Lâm, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.
+ Nơi ở hiện nay: Thôn Phụ Khang, xã Đường Lâm, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.
+ Nghề nghiệp, chức vụ: Nông dân.
+ Nơi làm việc: Thôn Phụ Khang, xã Đường Lâm, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.
+ Đảng viên: Không.
24. Họ và tên vợ: TRANG THANH HIỀN Sinh ngày 20 tháng 09 năm 1974.
+ Quê quán: xã Ước Lễ, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội.
+ Nơi ở hiện nay: Phòng 404, Nhà B9, tổ dân phố 6, Khu tập thể Kim Liên, phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
+ Nghề nghiệp, chức vụ: Giảng viên trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam.
+ Nơi làm việc: Đại học Mỹ thuật Việt Nam, số 42 phố Yết Kiêu, thành phố Hà Nội.
+ Đảng viên: Không.
25. Họ và tên con thứ nhất: NGUYỄN XUÂN HUY Sinh ngày 30 tháng 12 năm 2004.
+ Nơi ở hiện nay: Phòng 404, Nhà B9, tổ dân phố 6, Khu tập thể Kim Liên, phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
+ Nghề nghiệp: Học sinh.
+ Nơi học tập: Trường phổ thông trung học Đống Đa, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.
+ Đảng viên: Không.
26. Họ và tên con thứ hai: NGUYỄN MINH TUỆ Sinh ngày 19 tháng 01 năm 2008.
+ Nơi ở hiện nay: Phòng 404, Nhà B9, tổ dân phố 6, Khu tập thể Kim Liên, phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
+ Nghề nghiệp: Học sinh.
+ Nơi học tập: Trường Tiểu học Kim Liên, quận Đống Đa, Hà Nội.
+ Đảng viên: Không.

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
Thời gian / Làm công việc, giữ chức vụ, cấp bậc gì? tại cơ quan, tổ chức, đơn vị nào? ở đâu?
Từ tháng 09 năm 1992 đến tháng 06 năm 1993: Công nhân viên quốc phòng, giảng dạy tại Khoa Cơ bản Ngoại ngữ, Trường Sỹ quan Lục Quân 1, Bộ Quốc phòng.
Từ tháng 06 năm 1993 đến nay: Cán bộ Viện Nghiên cứu Hán Nôm, thuộc Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam.
Từ ngày 1 tháng 6 năm 2002 đến ngày 11 tháng 6 năm 2012: Phó Giám đốc Thư viện Viện Nghiên cứu Hán Nôm
Từ ngày 11 tháng 6 năm 2012 đến nay: Phó trưởng phòng Phòng Nghiên cứu Văn bản Văn học, Viện Nghiên cứu Hán Nôm

Tôi xin cam đoan những nội dung nêu trên là đầy đủ và đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

VIỆN NGHIÊN CỨU HÁN NÔM
Xác nhận chữ ký bên là của ông
Nguyễn Xuân Diện, là cán bộ của Viện
Hà Nội, ngày 9 tháng 3 năm 2016
VIỆN TRƯỞNG
Nguyễn Tuấn Cường

Hà Nội, ngày 06 tháng 03 năm 2016
Ký tên
(Đã ký và ghi rõ họ tên)


TIỂU SỬ TÓM TẮT
CỦA NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XIV 

1. Họ và tên thường dùng: NGUYỄN XUÂN DIỆN.
2. Họ và tên khai sinh: NGUYỄN XUÂN DIỆN.
3. Các bí danh/tên gọi khác: Không.
4. Ngày, tháng, năm sinh: 24/04/1970 5. Giới tính: Nam.
6. Quê quán: Thôn Phụ Khang, xã Đường Lâm, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.
7. Nơi đăng ký thường trú: Phòng 201, Nhà B8, tổ dân phố 6, Khu tập thể Kim Liên, phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
Nơi ở hiện nay: Phòng 404, Nhà B9, tổ dân phố 6, Khu tập thể Kim Liên, phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
8. Số CMND: 011293117.
Ngày cấp: 16/05/2012. Nơi cấp: Công an thành phố Hà Nội.
9. Dân tộc: Kinh 10. Tôn giáo: Không.
11. Trình độ hiện nay:
- Giáo dục phổ thông: Tốt nghiệp 12/12 phổ thông.
- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học, Chuyên ngành Hán Nôm.
- Học vị: Tiến sĩ. . Học hàm: Không.
- Lý luận chính trị: Không.
- Ngoại ngữ: Đại học, Tiếng Trung.
12. Nghề nghiệp hiện nay: Viên chức.
13. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác: Phó trưởng phòng Phòng nghiên cứu văn bản Văn học, Viện Nghiên cứu Hán Nôm, thuộc Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam.
14. Nơi làm việc: Viện Nghiên cứu Hán Nôm, số 183 phố Đặng Tiến Đông, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
15. Ngày vào Đảng: Không; Số thẻ đảng viên: Không.
- Ngày chính thức: Không.
- Chức vụ trong Đảng: Không.
- Ngày ra khỏi Đảng: Không.
- Lý do ra khỏi Đảng: Không.
16. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể: Có.
- Tên tổ chức đoàn thể: Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam.
- Chức vụ trong từng tổ chức đoàn thể: Không.
17. Tình trạng sức khoẻ: Tốt.
18. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: Không.
19. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích.
20. Là đại biểu Quốc hội khoá (nếu có): Không.
21. Là đại biểu Hội đồng nhân dân (nếu có): Không. nhiệm kỳ: Không.

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

Thời gian / Làm công việc, giữ chức vụ, cấp bậc gì? tại cơ quan, tổ chức, đơn vị nào? ở đâu? 


Từ tháng 09 năm 1992 đến tháng 06 năm 1993: Công nhân viên quốc phòng, giảng dạy tại Khoa Cơ bản Ngoại ngữ, Trường Sỹ quan Lục Quân 1, Bộ Quốc phòng.
Từ tháng 06 năm 1993 đến nay: Cán bộ Viện Nghiên cứu Hán Nôm, thuộc Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam.
Từ ngày 1 tháng 6 năm 2002 đến ngày 11 tháng 6 năm 2012: Phó Giám đốc Thư viện Viện Nghiên cứu Hán Nôm
Từ ngày 11 tháng 6 năm 2012 đến nay: Phó trưởng phòng Nghiên cứu Văn bản Văn học, Viện Nghiên cứu Hán Nôm

Hà Nội, ngày 07 tháng 03 năm 2016
Ký tên
(Ký và ghi rõ họ tên)


BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP
CỦA NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XIV

I. THÔNG TIN CHUNG
1. Người kê khai tài sản, thu nhập
- Họ và tên: NGUYỄN XUÂN DIỆN. Năm sinh: 1970.
- Chức vụ công tác: Phó trưởng phòng Phòng nghiên cứu văn bản Văn học, Viện Nghiên cứu Hán Nôm, thuộc Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam.
- Cơ quan công tác: Viện Nghiên cứu Hán Nôm, số 183 phố Đặng Tiến Đông, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
- Hộ khẩu thường trú: Phòng 201, Nhà B8, tổ dân phố 6, Khu tập thể Kim Liên, phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
- Chỗ ở hiện tại: Phòng 404, Nhà B9, tổ dân phố 6, Khu tập thể Kim Liên, phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
2. Vợ hoặc chồng của người kê khai tài sản, thu nhập : 
- Họ và tên: TRANG THANH HIỀN Năm sinh: 1974
- Chức vụ công tác: Giảng viên đại học
- Cơ quan công tác: Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam
- Hộ khẩu thường trú: Phòng 201, Nhà B8, tổ dân phố 6, Khu tập thể Kim Liên, phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
- Chỗ ở hiện tại: Phòng 404, Nhà B9, tổ dân phố 6, Khu tập thể Kim Liên, phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
3. Con chưa thành niên: 
a) Con thứ nhất:
- Họ và tên : Nguyễn Xuân Huy
- Ngày, tháng, năm sinh: 30/12/2004
- Hộ khẩu thường trú: Phòng 201, Nhà B8, tổ dân phố 6, Khu tập thể Kim Liên, phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
- Chỗ ở hiện tại: Phòng 404, Nhà B9, tổ dân phố 6, Khu tập thể Kim Liên, phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
b) Con thứ hai:
- Họ và tên : Nguyễn Minh Tuệ
- Ngày, tháng, năm sinh: 19/01/2008
- Hộ khẩu thường trú: Phòng 201, Nhà B8, tổ dân phố 6, Khu tập thể Kim Liên, phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
- Chỗ ở hiện tại: Phòng 404, Nhà B9, tổ dân phố 6, Khu tập thể Kim Liên, phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.

II. THÔNG TIN MÔ TẢ VỀ TÌNH HÌNH THU NHẬP VÀ TÀI SẢN
1. Nhà ở, công trình xây dựng: 
a) Nhà ở: 
- Nhà thứ nhất: Căn hộ 329, Nhà A4, Khu tập thể Công cụ số 1, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
+ Loại nhà: Chung cư Cấp công trình : Cấp 2
+ Diện tích xây dựng: 22.40 m²
+ Giá trị: 1,2 tỷ VND
+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu: số 0111096869, do UBND quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội cấp ngày 22/06/2007.
+ Thông tin khác: Không.
- Nhà thứ hai: Căn hộ 201, nhà B8, khu tập thể Kim Liên, phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
+ Loại nhà: Chung cư Cấp công trình : Cấp 2
+ Diện tích xây dựng: 33,70 m²
+ Giá trị: 1,5 tỷ VND
b) Công trình xây dựng khác: Không.
- Công trình thứ nhất: Không.
+ Loại công trình : Không. Cấp công trình : Không.
+ Diện tích: Không.
+ Giá trị: Không.
+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu: Không.
+ Thông tin khác (nếu có): Không.
2. Quyền sử dụng đất:
a) Đất ở: 
- Mảnh thứ nhất: Không.
+ Địa chỉ: Không.
+ Diện tích: Không.
+ Giá trị: Không.
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng: Không.
+ Thông tin khác (nếu có): Không.
b) Các loại đất khác: Không.
- Mảnh thứ nhất: Không.
+ Địa chỉ: Không.
+ Diện tích: Không.
+ Giá trị: Không.
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng: Không.
+ Thông tin khác (nếu có): Không.
3. Tiền (tiền Việt Nam, ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền cho vay, tiền gửi cá nhân, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên.
- Không.

4. Ô tô, mô tô, xe gắn máy, xe máy (máy ủi, máy xúc, các loại xe máy khác), tầu thủy, tầu bay, thuyền và những động sản khác mà Nhà nước quản lý (theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký) có tổng giá trị mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên.
- Ô tô : Không.
- Mô tô : Không.
- Xe gắn máy : Không.
- Xe máy (máy ủi, máy xúc, các loại xe máy khác) : Không.
- Tầu thủy : Không.
- Tầu bay : Không.
- Thuyền : Không.
- Những động sản khác mà Nhà nước quản lý (theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký) : Không.
5. Kim loại quý, đá quý, cổ phiếu, vốn góp vào các cơ sở kinh doanh, các loại giấy tờ có giá trị chuyển nhượng khác có tổng giá trị quy đổi mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên.
- Kim loại quý : Không.
- Đá quý : Không.
- Cổ phiếu : Không.
- Vốn góp vào các cơ sở kinh doanh : Không.
- Các loại giấy tờ có giá trị chuyển nhượng khác : Không.
6. Các loại tài sản khác mà giá trị quy đổi mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên (như cây cảnh, bộ bàn ghế, tranh, ảnh, đồ mỹ nghệ và các loại tài sản khác).
- Không.
7. Tài sản, tài khoản ở nước ngoài gồm tất cả tài sản quy định từ Khoản 1 đến Khoản 6 nói trên nằm ngoài lãnh thổ Việt Nam.
- Không.
8. Các khoản nợ gồm: các khoản phải trả, giá trị các tài sản quản lý hộ, giữ hộ có tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên.
- Không.
9. Tổng thu nhập trong năm quy đổi thành tiền Việt Nam gồm các khoản lương, phụ cấp, trợ cấp, thưởng, thù lao, cho, tặng, biếu, thừa kế, thu nhập hưởng lợi từ các khoản đầu tư, phát minh, sáng chế, các khoản thu nhập khác.
- Lương tháng tại thời điểm kê khai: 6.302.000 VND (Sáu triệu ba trăm lẻ hai ngàn đồng)
Mã ngạch viên chức :13.092      Bậc lương : 3/8     Hệ số lương : 5,08    Phụ cấp chức vụ : 0,4.

- Tổng số lương, các khoản phụ cấp theo lương và các khoản thu nhập có tính chất tiền lương, tiền công khác trong 01 năm: 101.624.000 VND (Một trăm lẻ một triệu sáu trăm hai mươi bốn ngàn đồng)


Tôi xin cam đoan những nội dung nêu trên là đầy đủ và đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Ngày hoàn thành Bản kê khai tài sản, thu nhập.
Hà Nội, ngày 07 tháng 03 năm 2016   

Người kê khai tài sản
(Đã ký, ghi rõ họ tên) 


.

Post a Comment

Loading...

MEDIA

[Video][video][#e74c3c]

Sự Kiện Nóng

[Trịnh Xuân Thanh][fbig1][#e74c3c]

KHÔNG BỎ LỠ

Powered by Blogger.